dã tràng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

dã tràng

  1. Loài cáy nhỏ hay cát thành những viên trònbãi biển.
    Dã tràng xe cát bể Đông
    Nhọc nhằn mà chẳng nên công cán gì. (ca dao)

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác