dãy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɐʔɐj˧˥ jɐj˧˩˨ jɐj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
gɐ̰j˩˧ gɐj˧˩ gɐ̰j˨˨

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

dãy

  1. Tập hợp nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau thành hàng.
    Dãy nhà.
    Dãy cây.
    Dãy núi.
  2. (Toán học).
    Bảng liệt kê một chiều, có thứ tự của các phần tử toán học (xem thêm dãy toán học).
    dãy số
    dãy hàm

[sửa] Dịch

Trong toán học

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa