dãy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
dãy
- Tập hợp nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau thành hàng.
- Dãy nhà.
- Dãy cây.
- Dãy núi.
- (Toán học).
- Bảng liệt kê một chiều, có thứ tự của các phần tử toán học (xem thêm dãy toán học).
- dãy số
- dãy hàm
Dịch
- Trong toán học
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.