dãy

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

dãy

  1. Tập hợp nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau thành hàng.
    Dãy nhà.
    Dãy cây.
    Dãy núi.
  2. (Toán học).
    Bảng liệt kê một chiều, có thứ tự của các phần tử toán học (xem thêm dãy toán học).
    dãy số
    dãy hàm

Dịch

Trong toán học

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác