décommettre
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
décommettre ngoại động từ /de.kɔ.mɛtʁ/
- (Hàng hải) Tở (dây chão, ra thành từng tao).
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)