déconcentration
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| déconcentration /de.kɔ̃.sɑ̃t.ʁa.sjɔ̃/ |
déconcentration /de.kɔ̃.sɑ̃t.ʁa.sjɔ̃/ |
déconcentration gc /de.kɔ̃.sɑ̃t.ʁa.sjɔ̃/
- Sự phân quyền cho đại diện (của chính quyền trung ương) ở địa phương.
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)