dénationalisation
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Danh từ
dénationalisation gc
- Sự thôi quốc hữu hóa, sự bãi bỏ quốc hữu hóa.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Sự mất tính chất dân tộc.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Sự bỏ quốc tịch.
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)