dérision

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
dérision
/de.ʁi.zjɔ̃/
dérision
/de.ʁi.zjɔ̃/

dérision gc /de.ʁi.zjɔ̃/

  1. Sự cười nhạo.
    Tourner en dérision — cười nhạo
  2. Vật không đáng .
    Dix francs! c’est une dérision — Mười frăng thì có đáng gì!

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]