déroger
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
déroger nội động từ /de.ʁɔ.ʒe/
- (Luật học, pháp lý) Vi phạm (luật, hợp đồng).
- (Văn học) Mất phẩm giá.
- (Sử học) Mất tư cách quý tộc.
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)