déshydratation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
déshydratation
/de.zid.ʁa.ta.sjɔ̃/
déshydratation
/de.zid.ʁa.ta.sjɔ̃/

déshydratation gc /de.zid.ʁa.ta.sjɔ̃/

  1. (Hóa học) Sự loại nước.
  2. (Sinh vật học; y học) Sự mất nước.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]