désoeuvrement

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
désoeuvrement
/de.zœ.vʁə.mɑ̃/
désoeuvrements
/de.zœ.vʁə.mɑ̃/

désoeuvrement /de.zœ.vʁə.mɑ̃/

  1. Tình trạng công rồi nghề, tình trạng ngồi không.
    Rester dans le désœuvrement — ngồi không

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa