dính

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

dính

  1. tính chất dễ vào vật khác. Hồ rất dính. Dính như keo.
  2. Láy.
    Dinh dính. (ý mức độ ít
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của ý mức độ ít, thêm nó vào danh sách này.
    )

Động từ

dính

  1. Bám chặt lấy như được dán vào, gắn vào, khó gỡ, khó tách ra.
    Kẹo ướt dính vào nhau.
    Dầu mỡ dính đầy tay.
    Chân dính bùn.
    Không còn một xu dính túi (kng. ).
  2. (Kng.) . mối quan hệ, liên quan không hay nào đó.
    dính vào một vụ bê bối.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.