dính
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “dính”
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Tính từ
dính
- Có tính chất dễ vào vật khác. Hồ rất dính. Dính như keo.
- Láy.
- Dinh dính. (
ý mức độ ítNếu bạn biết tên đầy đủ của ý mức độ ít, thêm nó vào danh sách này.)
- Dinh dính. (
Động từ
dính
- Bám chặt lấy như được dán vào, gắn vào, khó gỡ, khó tách ra.
- Kẹo ướt dính vào nhau.
- Dầu mỡ dính đầy tay.
- Chân dính bùn.
- Không còn một xu dính túi (kng. ).
- (Kng.) . Có mối quan hệ, liên quan không hay nào đó.
- Có dính vào một vụ bê bối.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.