dò
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
dò
Động từ
dò
- Hỏi han, mò mẫm để biết tình hình.
- Quyết phải dò cho rõ căn nguyên (Tú Mỡ)
- Lẻn đi.
- Công anh bắt tép nuôi cò, đến khi cò lớn, cò dò lên cây. (ca dao)
- Soát lại xem có lỗi gì không.
- Dò lại bài viết xem có còn lỗi chính tả hay không.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.