dông
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
dông
- Hiện tượng khí quyển phức tạp, xảy ra vào khoảng tháng.
- Đến tháng.
- (Đặc biệt là các tháng 6-7-8) , có mưa rào, gió giật mạnh, chớp và kèm theo sấm, sét.
- Đgt., thgtục Rời khỏi nơi nào một cách nhanh chóng, mau lẹ.
- Nó lên xe dông từ lúc nào.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

