dĩa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ziʔiə˧˥ | jiə˧˩˨ | jiə˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟḭə˩˧ | ɟiə˧˩ | ɟḭə˨˨ | |
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 𥐦: dĩa
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
dĩa
- Dụng cụ hình giống chiếc thìa nhưng có răng, còn gọi là nỉa, dùng để lấy thức ăn trong bữa ăn cơm tây, thường làm bằng thép không gỉ hay bằng bạc.
- Dt., đphg Đĩa.
- Đơm đầy dĩa xôi.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.