dạ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên thiết Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “dạ”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
dạ
- (Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . Bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chứa và làm tiêu hoá thức ăn, hoặc chứa thai.
- No dạ.
- Người yếu dạ.
- Bụng mang dạ chửa.
- Bụng con người, coi là biểu tượng của khả năng nhận thức và ghi nhớ.
- Sáng dạ.
- Ghi vào trong dạ.
- Bụng con người, coi là biểu tượng của tình cảm, thái độ chủ đạo và kín đáo đối với người, với việc.
- Mặt người dạ thú.
- Thay lòng đổi dạ.
- Thuyền ơi, có nhớ bến chăng? Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền (ca dao).
- Hàng dệt dày bằng lông cừu, có thể pha thêm loại sợi khác, trên mặt có tuyết.
- Quần áo dạ.
- Chăn dạ.
- C.
- Tiếng dùng để đáp lại lời gọi hoặc để mở đầu câu nói một cách lễ phép.
- (- Nam ơi! ) - Dạ!
- Dạ, thưa bác, mẹ cháu đi vắng.
- (Ph.) . Vâng.
- (- Con ở nhà nhé! ) - Dạ.
Động từ
dạ
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

