dạng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

dạng

  1. Hình thể, kích cỡ bên ngoài, dựa vào đó để phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng.
    Cùng một loại thuốc có các dạng khác nhau.
    Dạng thức.
    Biến dạng.
    Bộ dạng.
    Cải dạng.
    Dị dạng.
    Đa dạng.
    Đồng dạng.
    Hình dạng.
    Nguyên dạng.
    Thể dạng.
    Tự dạng.
  2. Phạm trù ngữ pháp của động từ biểu thị những mối quan hệ khác nhau giữa chủ thểkhách thể của hành động.
    Dạng bị động.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác