dải

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

dải

  1. Dây dàidẹt thường bằng vải hay lụa.
    Hàng bóng cờ tang thắt dải đen (Tố Hữu)
  2. Từ đặt trước những danh từ chỉ một vật dài.
    Dải núi.
    Một dải sông.
    Ngân lệ mấy hàng (Tản Đà)
  3. Loài bò sát lớn, họ rùa, thường sốngnhững đầm sâu.
    Ở nước ta, không thấy nói nơi nào còn có con dải.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác