dải
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
dải
- Dây dài và dẹt thường bằng vải hay lụa.
- Hàng bóng cờ tang thắt dải đen (Tố Hữu)
- Từ đặt trước những danh từ chỉ một vật dài.
- Dải núi.
- Một dải sông.
- Ngân lệ mấy hàng (Tản Đà)
- Loài bò sát lớn, họ rùa, thường sống ở những đầm sâu.
- Ở nước ta, không thấy nói nơi nào còn có con dải.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.