dấn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên thiết Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

dấn

  1. Dìm xuống nước cho ngập.
    Dấn áo trong chậu nước
  2. Đè mạnh xuống.
    Ai lại dấn đầu thằng bé xuống mà đánh.
  3. Đgt, trgt. Cố lên.
    Phải dấn lên nữa.
    Làm dấn một lúc nữa.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác