dấn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên thiết Hán–Việt
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Động từ
dấn
- Dìm xuống nước cho ngập.
- Dấn áo trong chậu nước
- Đè mạnh xuống.
- Ai lại dấn đầu thằng bé xuống mà đánh.
- Đgt, trgt. Cố lên.
- Phải dấn lên nữa.
- Làm dấn một lúc nữa.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

