dấu hiệu

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

dấu hiệu

  1. Dấu dùng để làm hiệu cho biết điều gì.
    Dấu hiệu liên lạc.
    Giơ tay làm dấu hiệu.
  2. Hiện tượng tỏ rõ điều gì.
    Dấu hiệu khả nghi.
    dấu hiệu tiến bộ.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác