dấu hiệu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
dấu hiệu
- Dấu dùng để làm hiệu cho biết điều gì.
- Dấu hiệu liên lạc.
- Giơ tay làm dấu hiệu.
- Hiện tượng tỏ rõ điều gì.
- Dấu hiệu khả nghi.
- Có dấu hiệu tiến bộ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)