dấu ngã
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zəw˧˥ ŋaʔa˧˥ | jə̰w˩˧ ŋaː˧˩˨ | jəw˧˥ ŋaː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟəw˩˩ ŋa̰ː˩˧ | ɟəw˩˩ ŋaː˧˩ | ɟə̰w˩˧ ŋa̰ː˨˨ | |
Danh từ [sửa]
dấu ngã
- Một trong bốn dấu chỉ thanh sắc của âm tiếng Việt.
- Dấu ngã nằm ngang, ấy thế mà nhiều người viết như dấu hỏi.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)