dấu vết

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

dấu vết

  1. Cái còn để lại do kết quả tác động của hiện tượng đã qua, dựa vào có thể nhận biết được về hiện tượng ấy.
    Dấu vết tàn phá của trận bão.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác