dễ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Tính từ
dễ
- Nhẹ nhàng, đơn giản, không phải vất vả, khó khăn khi làm, khi giải quyết.
- Bài toán dễ.
- Bài thi quá dễ.
- Dễ làm khó bỏ.
- Có tính tình thoải mái, không đòi hỏi cao, không nghiêm khắc.
- Dễ tính.
- Dễ ăn dễ ở.
- Có khả năng như thế nào đó.
- Năm nay lúa rất tốt, một sào dễ đến ba tạ thóc.
- Dễ gì người ta đồng ý.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.