dịch
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “dịch”
|
|
Phồn thể
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
dịch
- Chất lỏng trong cơ thể.
- Dịch não tuỷ.
- Bệnh truyền nhiễm lan ra trong một vùng, làm cho nhiều người mắc phải.
- Dịch hạch.
- Dịch tả
- Sự lan truyền không lành mạnh.
- Dịch khiêu vũ.
- Tên một bộ sách trong Ngũ kinh của đạo Nho.
- Dày công nghiên cứu kinh.
- Dịch.
Động từ
dịch
- Nhích lại.
- Xa xôi dịch lại cho gần. (tục ngữ)
- Diễn đạt nội dung một bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
- Dịch bản "Tuyên ngôn độc lập" sang tiếng.
- Pháp.
- Dịch lời tuyên bố của đại sứ nước.
- Trung-hoa sang tiếng Việt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.