dịch

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

dịch

  1. Chất lỏng trong cơ thể.
    Dịch não tuỷ.
  2. Bệnh truyền nhiễm lan ra trong một vùng, làm cho nhiều người mắc phải.
    Dịch hạch.
    Dịch tả
  3. Sự lan truyền không lành mạnh.
    Dịch khiêu vũ.
  4. Tên một bộ sách trong Ngũ kinh của đạo Nho.
    Dày công nghiên cứu kinh.
    Dịch.

Động từ

dịch

  1. Nhích lại.
    Xa xôi dịch lại cho gần. (tục ngữ)
  2. Diễn đạt nội dung một bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
    Dịch bản "Tuyên ngôn độc lập" sang tiếng.
    Pháp.
    Dịch lời tuyên bố của đại sứ nước.
    Trung-hoa sang tiếng Việt.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.