dịp

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

dịp

  1. Lúc thuận lợi cho việc gì.
    Nói khoác gặp dịp. (tục ngữ)
    Thừa dịp, dử vào tròng, vào xiếc (Tú Mỡ)
  2. Thời gian gắn với sự việc.
    Nhân dịp trung thu, tặng quà cho các cháu.
    Vào dịp nguyên đán, sẽ về quê.
  3. (Cn. nhịp) .
  4. Nói các âm thanh mạnhnối tiếp nhau đều đặn.
    Dịp đàn.
    Đánh dịp
  5. Nói các hoạt động nối tiếp nhau đều đặn.
    Dịp múa.
  6. Xem Dịp cầu.
    Cầu bao nhiêu dịp, em sầu bấy nhiều. (ca dao)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác