dốc

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

dốc

  1. Đoạn đường lên rất cao.
    Đèo cao dốc đứng. (tục ngữ)
    Xe xuống dốc phải có phanh tốt.

Tính từ

dốc

  1. Nghiêng hẳn xuống.
    Mái nhà dốc.

Động từ

dốc

  1. Đổ hết chất lỏng trong một vật đựng ra.
    Dốc rượu ra cái chén
  2. Đổ hết vào.
    Động viên lực lượng to lớn đó dốc vào kháng chiến (Hồ Chí Minh)

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.