dồn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

dồn

  1. Thu nhiều đơn vị vào một chỗ.
    Còi tàu dồn toa ở phía ga đã rúc lên (Nguyên Hồng)
  2. Tập trung vào.
    Nhiều tài hoa như vậy dồn lại ở một người (PHVĐồng
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của PHVĐồng, thêm nó vào danh sách này.
    )
  3. Liên tiếp xảy ra.
    Canh khuya văng vẳng trống canh dồn (Hồ Xuân Hương)
  4. Ép vào.
    Dồn vào thế bí.
  5. Trgt. Liên tiếpvội vã.
    Hỏi dồn.
    Bước dồn.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác