dồn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Động từ
dồn
- Thu nhiều đơn vị vào một chỗ.
- Còi tàu dồn toa ở phía ga đã rúc lên (Nguyên Hồng)
- Tập trung vào.
- Nhiều tài hoa như vậy dồn lại ở một người (
PHVĐồngNếu bạn biết tên đầy đủ của PHVĐồng, thêm nó vào danh sách này.)
- Nhiều tài hoa như vậy dồn lại ở một người (
- Liên tiếp xảy ra.
- Canh khuya văng vẳng trống canh dồn (Hồ Xuân Hương)
- Ép vào.
- Dồn vào thế bí.
- Trgt. Liên tiếp và vội vã.
- Hỏi dồn.
- Bước dồn.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.