dộng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

dộng

  1. Đưa thẳng lên cao rồi dập mạnh một đầu xuống mặt bằng; dỗ mạnh.
    Dộng đũa xuống mâm.
    Ngã dộng đầu xuống đất.
  2. (Ph.) . Đập thẳngmạnh.
    Dộng cửa ầm ầm.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác