dời
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Động từ
dời
- Chuyển đi nơi khác.
- Thuyền dời nhưng bến chẳng dời, bán buôn là nghĩa muôn đời cùng nhau. (ca dao)
- Thay đổi vị trí; Thay đổi ý kiến.
- Đêm qua vật đổi sao dời. (ca dao)
- Ai lay chẳng chuyển, ai rung chẳng dời (Truyện Kiều)
- Không đứng lại ở chỗ nào nữa.
- Chàng về viên sách, nàng dời lầu trang (Truyện Kiều)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.