dừng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɨ̤ŋ˨˩ | jɨŋ˧˧ | jɨŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| gɨŋ˧˧ | |||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Động từ
dừng
- Thôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng thái ở yên tại một chỗ.
- Con tàu từ từ dừng lại.
- Dừng chèo.
- Dừng chân.
- Câu chuyện tạm dừng ở đây.
- (Chm.) . (Trạng thái) không thay đổi theo thời gian.
- Trạng thái dừng.
- Mật độ dừng.
- Dòng dừng (trong đó vận tốc ở mỗi điểm không thay đổi theo thời gian).
- (Ph.) . Quây, che bằng phên, cót, v. V.
- Dừng lại căn buồng.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.