dừng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨ̤ŋ˨˩ jɨŋ˧˧ jɨŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨŋ˧˧

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Động từ [sửa]

dừng

  1. Thôi hoặc làm cho thôi vận động, chuyển sang trạng tháiyên tại một chỗ.
    Con tàu từ từ dừng lại.
    Dừng chèo.
    Dừng chân.
    Câu chuyện tạm dừng ở đây.
  2. (Chm.) . (Trạng thái) không thay đổi theo thời gian.
    Trạng thái dừng.
    Mật độ dừng.
    Dòng dừng (trong đó vận tốc ở mỗi điểm không thay đổi theo thời gian).
  3. (Ph.) . Quây, che bằng phên, cót, v. V.
    Dừng lại căn buồng.

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.