dữ liệu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨʔɨ˧˥ liɜ̰ʔw˨˩ ˧˩˨ liɜ̰w˨˨ ˨˩˦ liɜw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
gɨ̰˩˧ liɜw˨˨ ˧˩ liɜ̰w˨˨ gɨ̰˨˨ liɜ̰w˨˨

[sửa] Danh từ

dữ liệu

  1. (Máy tính) Thông tin được lưu trữ trong máy vi tính theo một cấu trúc nào đó.

[sửa] Dịch

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa