dựa

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

dựa

  1. Đphg Nhựa.
    Dựa mít .
    Chim mắc dựa.

Tính từ

dựa

  1. Kề, sát cạnh.
    Nhà dựa đường.

Động từ

dựa

  1. Đặt sát vào vật gì để cho vững.
    Dựa thang vào cây.
    Dựa lưng vào tường.
  2. Nhờ cậy ai để thêm vững vàng, mạnh mẽ.
    Dựa vào quần chúng.
    Dựa vào gia đình, bạn bè.
  3. Theo định hướng, khuôn mẫu, khả năng có sẵn.
    Dựa vào sách.
    Dựa vào sơ đồ.
    Dựa vào khả năng từng người.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác