dựa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
dựa
- Đphg Nhựa.
- Dựa mít .
- Chim mắc dựa.
Tính từ
dựa
Động từ
dựa
- Đặt sát vào vật gì để cho vững.
- Dựa thang vào cây.
- Dựa lưng vào tường.
- Nhờ cậy ai để thêm vững vàng, mạnh mẽ.
- Dựa vào quần chúng.
- Dựa vào gia đình, bạn bè.
- Theo định hướng, khuôn mẫu, khả năng có sẵn.
- Dựa vào sách.
- Dựa vào sơ đồ.
- Dựa vào khả năng từng người.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.