dab
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Ngoại động từ
dab ngoại động từ /ˈdæb/
- Đánh nhẹ, vỗ nhẹ, mổ nhẹ, gõ nhẹ.
- to dab with one's finger — lấy ngón tay gõ nhẹ
- Chấm chấm nhẹ.
- to dab one's forehead with a handkerchief — chấm chấm nhẹ trán bằng khăn tay
- to dab paint on something — chấm nhẹ sơn lên vật gì
- (Kỹ thuật) Đột nhẹ.
Chia động từ
dab
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dab | |||||
| Phân từ hiện tại | dabbing | |||||
| Phân từ quá khứ | dabbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dab | dab hoặc dabbest¹ | dabs hoặc dabbeth¹ | dab | dab | dab |
| Quá khứ | dabbed | dabbed, hoặc dabbedst¹ | dabbed | dabbed | dabbed | dabbed |
| Tương lai | will/shall² dab | will/shall dab hoặc wilt/shalt¹ dab | will/shall dab | will/shall dab | will/shall dab | will/shall dab |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dab | dab hoặc dabbest¹ | dab | dab | dab | dab |
| Quá khứ | dabbed | dabbed | dabbed | dabbed | dabbed | dabbed |
| Tương lai | were to dab hoặc should dab | were to dab hoặc should dab | were to dab hoặc should dab | were to dab hoặc should dab | were to dab hoặc should dab | were to dab hoặc should dab |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dab | — | let’s dab | dab | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
dab /ˈdæb/
- Sự (cái) đánh nhẹ, sự (cái) mổ nhẹ.
- Sự chấm chấm nhẹ (mồ hôi, phấn); sự (cái) chấm nhẹ (sơn... ); sự thấm (bằng bọt biển... ).
- to give a picture a dab of paint — phết nhẹ sơn lên bức hoạ
- Miếng, cục (cái gì mềm).
- a dab of cheese — miếng phó mát
- Vết (mực, sơn).
Danh từ
dab /ˈdæb/
- (Động vật học) Cá bơn.
Danh từ
dab /ˈdæb/
Tính từ
dab /ˈdæb/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)