dadais

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
dadais
/da.dɛ/
dadais
/da.dɛ/

dadais /da.dɛ/

  1. Thanh niền thộn (thường) grand dadais.

Tham khảo[sửa]