dado

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

dado
phần chân tường
dado
đường xoi

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít
dado

Số nhiều
dadoes

dado (số nhiều dadoes) /ˈdeɪ.ˌdoʊ/

  1. (Kiến trúc) Phần chân tường (lát gỗ hoặc quét màu khác...).
  2. (Kiến trúc) Thân bệ.
  3. (Ngành thợ mộc) Đường xoi trong loại tường hay sàn lót miếng gỗ sát nhau (tongue and groove).

[sửa] Từ dẫn xuất

[sửa] Ngoại động từ

dado

  1. Trang bị phần chân tường cho (phòng, nhà...).
  2. Cắt đường xoi vào miếng gỗ để lót với miếng khác thành tường hay sàn.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Tây Ban Nha

dado

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Chắc từ tiếng Ba Tư, từ tiếng Ả Rập cổ điển a‘dād (“số”).

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
dado dados

dados

  1. Súc sắc.
  2. Trên cờ, hình bình hànhmàu khác với màu nền.
  3. (Kiến trúc) Chân bệ.

[sửa] Đồng nghĩa

chân bệ

[sửa] Ngoại động từ

dado

  1. Xem dar.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đức dado dados
Giống cái dada dadas
  1. khuynh hướng làm gì; hay hay làm gì.
    Ser muy dado a la buena mesa. — Hay hay ghé qua bàn đẹp.
  2. Nhất định.
  3. Si analizamos el caso dado, vemos claramente que él fue correcto. — Phân tích trường hợp nhất định này thì chúng ta thấy rõ ràng là anh đúng.
  4. Hễ mà (tỏ ý giả thuyết).
    Dado el caso de que viniere, iremos con él. — Hễ trường hợp anh tới đây, chúng ta sẽ đi theo anh.

[sửa] Cách dùng

hễ mà
Dùng trước danh từ được tạm nêu ra.

[sửa] Đồng nghĩa

có khuynh hướng
nhất định
hễ mà

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Tiếng Ý

[sửa] Từ nguyên

Chắc từ tiếng Ba Tư, từ tiếng Ả Rập cổ điển a‘dād (“số”).

[sửa] Danh từ

dado (số nhiều dadi)

  1. Súc sắc.
  2. (Thức ăn) Bột (rau, , ...) nén thành hình khối nhỏ.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa