dado
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
- IPA: /ˈdeɪ.ˌdoʊ/ (Mỹ), /ˈdeɪ.dəʊ/ (Anh)
Danh từ [sửa]
dado (số nhiều dadoes) /ˈdeɪ.ˌdoʊ/
- (Kiến trúc) Phần chân tường (lát gỗ hoặc quét màu khác...).
- (Kiến trúc) Thân bệ.
- (Ngành thợ mộc) Đường xoi trong loại tường hay sàn lót miếng gỗ sát nhau (tongue and groove).
Từ dẫn xuất [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
dado
- Trang bị phần chân tường cho (phòng, nhà...).
- Cắt đường xoi vào miếng gỗ để lót với miếng khác thành tường hay sàn.
Chia động từ [sửa]
dado
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dado | |||||
| Phân từ hiện tại | dadoing | |||||
| Phân từ quá khứ | dadoed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dado | dado hoặc dadoest¹ | dados hoặc dadoeth¹ | dado | dado | dado |
| Quá khứ | dadoed | dadoed hoặc dadoedst¹ | dadoed | dadoed | dadoed | dadoed |
| Tương lai | will/shall² dado | will/shall dado hoặc wilt/shalt¹ dado | will/shall dado | will/shall dado | will/shall dado | will/shall dado |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dado | dado hoặc dadoest¹ | dado | dado | dado | dado |
| Quá khứ | dadoed | dadoed | dadoed | dadoed | dadoed | dadoed |
| Tương lai | were to dado hoặc should dado | were to dado hoặc should dado | were to dado hoặc should dado | were to dado hoặc should dado | were to dado hoặc should dado | were to dado hoặc should dado |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dado | — | let’s dado | dado | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Tây Ban Nha [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Từ nguyên [sửa]
Chắc từ tiếng Ba Tư, từ tiếng Ả Rập cổ điển a‘dād (“số”).
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| dado | dados |
dados gđ
Đồng nghĩa [sửa]
- chân bệ
Ngoại động từ [sửa]
dado
- Xem dar.
Chia động từ [sửa]
dar, động từ bất quy tắc
Động từ bất quy tắc – các hình thái bất quy tắc như thay đổi chính tả được tăng cỡ:
| Dạng không chỉ ngôi | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thì đơn giản | Thì kép | ||||||
| Động từ nguyên mẫu | dar | haber dado | |||||
| Động danh từ | dando | habiendo dado | |||||
| Động tính từ | dado | ||||||
| Dạng chỉ ngôi | |||||||
| số | ít | nhiều | |||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | |
| Lối trình bày | yo | tú1 vos2 |
él / ella usted* |
nosotros nosotras |
vosotros vosotras |
ellos / ellas ustedes* |
|
| Thì đơn giản | Hiện tại | doy | das1 dás2 |
da | damos | dais | dan |
| Quá khứ chưa hoàn thành | daba | dabas | daba | dábamos | dabais | daban | |
| Quá khứ bất định | di | diste | dio | dimos | disteis | dieron | |
| Tương lai | daré | darás | dará | daremos | daréis | darán | |
| Điều kiện | daría | darías | daría | daríamos | daríais | darían | |
| Thì kép | Quá khứ hoàn thành | he dado | has dado | ha dado | hemos dado | habéis dado | han dado |
| Quá khứ xa | había dado | habías dado | había dado | habíamos dado | habíais dado | habían dado | |
| Quá khứ trước | hube dado | hubiste dado | hubo dado | hubimos dado | hubisteis dado | hubieron dado | |
| Tương lai hoàn thành | habré dado | habrás dado | habrá dado | habremos dado | habréis dado | habrán dado | |
| Điều kiện hoàn thành | habría dado | habrías dado | habría dado | habríamos dado | habríais dado | habrían dado | |
| Lối cầu khẩn | yo | tú1 vos2 |
él / ella usted* |
nosotros nosotras |
vosotros vosotras |
ellos / ellas ustedes* |
|
| Thì đơn giản | Hiện tại | dé | des1 dés2 |
dé | demos | deis | den |
| Quá khứ chưa hoàn thành | diera hoặc | dieras hoặc | diera hoặc | dieramos hoặc | dierais hoặc | dieran hoặc | |
| diese | dieses | diese | diesemos | dieseis | diesen | ||
| Tương lai | diere | dieres | diere | dieremos | diereis | dieren | |
| Thì kép | Quá khứ hoàn thành | haya dado | hayas1 dado hayás2 dado |
haya dado | hayamos dado | hayáis dado | hayan dado |
| Quá khứ xa | hubiera dado hoặc | hubieras dado hoặc | hubiera dado hoặc | hubiéramos dado hoặc | hubierais dado hoặc | hubieran dado hoặc | |
| hubiese dado | hubieses dado | hubiese dado | hubiésemos dado | hubieseis dado | hubiesen dado | ||
| Tương lai hoàn thành | hubiere dado | hubieres dado | hubiere dado | hubiéremos dado | hubiereis dado | hubieren dado | |
| Lối mệnh lệnh | — | tú1 vos2 |
usted* | nosotros nosotras |
vosotros vosotras |
ustedes* | |
| Hiện tại | da1 dá2 |
dé | demos | dad | den | ||
Lưu ý: 1,2: ... *: usted/ustedes: ...
Tính từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đức | dado | dados |
| Giống cái | dada | dadas |
- Có khuynh hướng làm gì; hay hay làm gì.
- Ser muy dado a la buena mesa. — Hay hay ghé qua bàn đẹp.
- Nhất định.
- Si analizamos el caso dado, vemos claramente que él fue correcto. — Phân tích trường hợp nhất định này thì chúng ta thấy rõ ràng là anh đúng.
- Hễ mà (tỏ ý giả thuyết).
- Dado el caso de que viniere, iremos con él. — Hễ trường hợp anh tới đây, chúng ta sẽ đi theo anh.
Cách dùng [sửa]
- hễ mà
- Dùng trước danh từ được tạm nêu ra.
Đồng nghĩa [sửa]
- có khuynh hướng
- nhất định
- hễ mà
Thành ngữ [sửa]
- dado que:
- Tại vì.
- Nếu trường hợp mà.
- (Nghĩa cổ) Trong khi.
Tiếng Ý [sửa]
Từ nguyên [sửa]
Chắc từ tiếng Ba Tư, từ tiếng Ả Rập cổ điển a‘dād (“số”).
Danh từ [sửa]
dado gđ (số nhiều dadi)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Chia động từ tiếng Tây Ban Nha
- Tính từ
- Tính từ tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Ý
- Kiến trúc học
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Ngoại động từ tiếng Tây Ban Nha