dagger

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

dagger /ˈdæ.ɡɜː/

  1. Dao găm.
  2. (Ngành in) Dấu chữ thập.

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]