dale

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Tiếng Na Uy

Động từ

Các dạng
Nguyên mẫu å dale
Hiện tại chỉ ngôi daler
Quá khứ dalte
Động tính từ quá khứ dalt
Động tính từ hiện tại

dale

  1. Rơi, đáp xuống từ từ (trong không khí).
    Snøen daler fra himmelen ned mot jorda.

Tham khảo