dandle
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
dandle ngoại động từ /ˈdæn.dᵊl/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
dandle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to dandle | |||||
| Phân từ hiện tại | dandling | |||||
| Phân từ quá khứ | dandled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dandle | dandle hoặc dandlest¹ | dandles hoặc dandleth¹ | dandle | dandle | dandle |
| Quá khứ | dandled | dandled, hoặc dandledst¹ | dandled | dandled | dandled | dandled |
| Tương lai | will/shall² dandle | will/shall dandle hoặc wilt/shalt¹ dandle | will/shall dandle | will/shall dandle | will/shall dandle | will/shall dandle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | dandle | dandle hoặc dandlest¹ | dandle | dandle | dandle | dandle |
| Quá khứ | dandled | dandled | dandled | dandled | dandled | dandled |
| Tương lai | were to dandle hoặc should dandle | were to dandle hoặc should dandle | were to dandle hoặc should dandle | were to dandle hoặc should dandle | were to dandle hoặc should dandle | were to dandle hoặc should dandle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | dandle | — | let’s dandle | dandle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)