danh dự

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zajŋ˧˧ zɨ̰ʔ˨˩ jan˧˥ jɨ̰˨˨ jan˧˧˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟajŋ˧˥ ɟɨ˨˨ ɟajŋ˧˥ ɟɨ̰˨˨ ɟajŋ˧˥˧ ɟɨ̰˨˨

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

danh dự

  1. Sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp.
    Danh dự con người.
    Bảo vệ danh dự.
    Lời thề danh dự (được bảo đảm bằng danh dự).
  2. (Dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp) . Cái nhằm mang lại danh dự, nhằm tỏ rõ sự kính trọng của xã hội, của tập thể.
    Được tặng cờ danh dự.
    Ghế danh dự.
    Chủ tịch danh dự (trên danh nghĩa, không đảm nhiệm công việc thực tế).

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]