danh mục

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zajŋ˧˧ mṵʔk˨˩ jan˧˥ mṵk˨˨ jan˧˧ muk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟajŋ˧˥ muk˨˨ ɟajŋ˧˥ mṵk˨˨ ɟajŋ˧˥˧ mṵk˨˨

Danh từ[sửa]

danh mục

  1. Bảng ghi tên theo sự phân loại nào đó.
    Danh mục sách tham khảo.
    Danh mục các loại báo chí.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]