danh sách

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Sách: bản kê

Danh từ

danh sách

  1. Bản kê tên người.
    Danh sách thí sinh
  2. Bản ghi các thứ theo một thứ tự nhất định.
    Lên danh sách những thứ cần mua.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác