dansen

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Sự biến ngôi
Lối vô định
dansen
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik dans wij(we)/... dansen
jij(je)/u danst
dans jij (je)
hij/zij/... danst
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... danste wij(we)/... dansten
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) gedanst dansend
Lối mệnh lệnh Lối liên tiếp
dans ik/jij/... danse

Động từ[sửa]

dansenkhiêu vũ: động đậy bằng âm nhạc

Từ liên hệ[sửa]

dans


Danh từ[sửa]

dansen số nhiều

  1. Dạng số nhiều của dans.