daub
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
daub /ˈdɔb/
- Lớp vữa (thạch cao, đất bùn trộn rơm... ) trát tường; lớp trát bên ngoài.
- (Kiến trúc) Vách đất.
- Sự bôi bẩn, sự bôi bác, sự bôi màu lem nhem.
- Bức vẽ bôi bác, bức tranh lem nhem.
[sửa] Ngoại động từ
daub ngoại động từ /ˈdɔb/
- Trát lên, phết lên.
- to daub the walls of a hut with mud — trát bùn lên tường một túp lều
- (Kiến trúc) Xây vách đất.
- Bôi bẩn, bôi bác, bôi màu lem nhem.
- Vẽ bôi bác, vẽ lem nhem.
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Che đậy.
[sửa] Chia động từ
daub
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to daub | |||||
| Phân từ hiện tại | daubing | |||||
| Phân từ quá khứ | daubed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | daub | daub hoặc daubest¹ | daubs hoặc daubeth¹ | daub | daub | daub |
| Quá khứ | daubed | daubed, hoặc daubedst¹ | daubed | daubed | daubed | daubed |
| Tương lai | will/shall² daub | will/shall daub hoặc wilt/shalt¹ daub | will/shall daub | will/shall daub | will/shall daub | will/shall daub |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | daub | daub hoặc daubest¹ | daub | daub | daub | daub |
| Quá khứ | daubed | daubed | daubed | daubed | daubed | daubed |
| Tương lai | were to daub hoặc should daub | were to daub hoặc should daub | were to daub hoặc should daub | were to daub hoặc should daub | were to daub hoặc should daub | were to daub hoặc should daub |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | daub | — | let’s daub | daub | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
daub nội động từ /ˈdɔb/
[sửa] Chia động từ
daub
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to daub | |||||
| Phân từ hiện tại | daubing | |||||
| Phân từ quá khứ | daubed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | daub | daub hoặc daubest¹ | daubs hoặc daubeth¹ | daub | daub | daub |
| Quá khứ | daubed | daubed, hoặc daubedst¹ | daubed | daubed | daubed | daubed |
| Tương lai | will/shall² daub | will/shall daub hoặc wilt/shalt¹ daub | will/shall daub | will/shall daub | will/shall daub | will/shall daub |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | daub | daub hoặc daubest¹ | daub | daub | daub | daub |
| Quá khứ | daubed | daubed | daubed | daubed | daubed | daubed |
| Tương lai | were to daub hoặc should daub | were to daub hoặc should daub | were to daub hoặc should daub | were to daub hoặc should daub | were to daub hoặc should daub | were to daub hoặc should daub |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | daub | — | let’s daub | daub | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)