daunting
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
daunting
[sửa] Chia động từ
daunt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to daunt | |||||
| Phân từ hiện tại | daunting | |||||
| Phân từ quá khứ | daunted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | daunt | daunt hoặc dauntest¹ | daunts hoặc daunteth¹ | daunt | daunt | daunt |
| Quá khứ | daunted | daunted, hoặc dauntedst¹ | daunted | daunted | daunted | daunted |
| Tương lai | will/shall² daunt | will/shall daunt hoặc wilt/shalt¹ daunt | will/shall daunt | will/shall daunt | will/shall daunt | will/shall daunt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | daunt | daunt hoặc dauntest¹ | daunt | daunt | daunt | daunt |
| Quá khứ | daunted | daunted | daunted | daunted | daunted | daunted |
| Tương lai | were to daunt hoặc should daunt | were to daunt hoặc should daunt | were to daunt hoặc should daunt | were to daunt hoặc should daunt | were to daunt hoặc should daunt | were to daunt hoặc should daunt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | daunt | — | let’s daunt | daunt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
daunting /ˈdɔn.tiɳ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)