dazzling

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

dazzling

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của dazzle.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

dazzling /ˈdæ.zliɳ/

  1. Sáng chói, chói lọi, làm chói mắt, sự làm hoa mắt.
    dazzling diamonds — những viên kim cương
  2. Làm sững sờ, làm kinh ngạc.

Tham khảo[sửa]