deacon
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
deacon /ˈdi.kən/
[sửa] Nội động từ
deacon nội động từ /ˈdi.kən/
[sửa] Ngoại động từ
deacon ngoại động từ /ˈdi.kən/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Bày bán để hàng tốt (hoa quả... ) lên trên, để hàng tốt ra ngoài; làm giả mạo (hàng hoá... ).
- to deacon a basket of apples — bày bán những quả tốt ở trên rổ
- to deacon wine — pha rượu
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)