deduct
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
deduct ngoại động từ /dɪ.ˈdəkt/
[sửa] Chia động từ
deduct
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to deduct | |||||
| Phân từ hiện tại | deducting | |||||
| Phân từ quá khứ | deducted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | deduct | deduct hoặc deductest¹ | deducts hoặc deducteth¹ | deduct | deduct | deduct |
| Quá khứ | deducted | deducted, hoặc deductedst¹ | deducted | deducted | deducted | deducted |
| Tương lai | will/shall² deduct | will/shall deduct hoặc wilt/shalt¹ deduct | will/shall deduct | will/shall deduct | will/shall deduct | will/shall deduct |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | deduct | deduct hoặc deductest¹ | deduct | deduct | deduct | deduct |
| Quá khứ | deducted | deducted | deducted | deducted | deducted | deducted |
| Tương lai | were to deduct hoặc should deduct | were to deduct hoặc should deduct | were to deduct hoặc should deduct | were to deduct hoặc should deduct | were to deduct hoặc should deduct | were to deduct hoặc should deduct |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | deduct | — | let’s deduct | deduct | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
deduct /dɪ.ˈdəkt/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)