deify
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
deify ngoại động từ /ˈdi.ə.ˌfɑɪ/
- Phong thần, tôn làm thần.
- Tôn sùng (như thần thánh), sùng bái.
Chia động từ [sửa]
deify
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to deify | |||||
| Phân từ hiện tại | deifying | |||||
| Phân từ quá khứ | deified | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | deify | deify hoặc deifiest¹ | deifies hoặc deifieth¹ | deify | deify | deify |
| Quá khứ | deified | deified hoặc deifiedst¹ | deified | deified | deified | deified |
| Tương lai | will/shall² deify | will/shall deify hoặc wilt/shalt¹ deify | will/shall deify | will/shall deify | will/shall deify | will/shall deify |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | deify | deify hoặc deifiest¹ | deify | deify | deify | deify |
| Quá khứ | deified | deified | deified | deified | deified | deified |
| Tương lai | were to deify hoặc should deify | were to deify hoặc should deify | were to deify hoặc should deify | were to deify hoặc should deify | were to deify hoặc should deify | were to deify hoặc should deify |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | deify | — | let’s deify | deify | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)