deign
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
deign /ˈdeɪn/
- Rủ lòng, đoái đến, chiếu, hạ cố.
- he did not deign me a look — hắn ta không thèm nhìn đến tôi
- to deign no reply — không thèm trả lời
[sửa] Chia động từ
deign
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to deign | |||||
| Phân từ hiện tại | deigning | |||||
| Phân từ quá khứ | deigned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | deign | deign hoặc deignest¹ | deigns hoặc deigneth¹ | deign | deign | deign |
| Quá khứ | deigned | deigned, hoặc deignedst¹ | deigned | deigned | deigned | deigned |
| Tương lai | will/shall² deign | will/shall deign hoặc wilt/shalt¹ deign | will/shall deign | will/shall deign | will/shall deign | will/shall deign |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | deign | deign hoặc deignest¹ | deign | deign | deign | deign |
| Quá khứ | deigned | deigned | deigned | deigned | deigned | deigned |
| Tương lai | were to deign hoặc should deign | were to deign hoặc should deign | were to deign hoặc should deign | were to deign hoặc should deign | were to deign hoặc should deign | were to deign hoặc should deign |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | deign | — | let’s deign | deign | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)