delinquent
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Tính từ
delinquent /.kwənt/
- Có tội, phạm tội, lỗi lầm.
- Chểnh mảng, lơ là nhiệm vụ.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Không trả đúng kỳ hạn (nợ, thuế... ).
- delinquent taxes — thuế đóng đúng kỳ hạn
Danh từ
delinquent /.kwənt/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)