demean

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

demean ngoại động từ (thường) động từ phãn thân /dɪ.ˈmin/

  1. Hạ mình.
    to demean oneself so far as to do something — hạ mình đến mức làm việc gì

Động từ[sửa]

demean phãn thân /dɪ.ˈmin/

  1. Xử sự, cư xử, ăn ở.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]