dementi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít dementi dementiet
Số nhiều dementier dementia, dementiene

dementi

  1. Sự phủ nhận, bác bỏ.
    Det ble sendt ut et dementi fra slottet.

Tham khảo[sửa]